← Quay lại bài review Đại học BACH KHOA HCM

Điểm Chuẩn Các Năm Đại Học Bách Khoa TP.HCM (HCMUT)

Bảng tổng hợp Điểm chuẩn Đại học Bách khoa TP.HCM

Dữ liệu dưới đây được tổng hợp từ thông báo chính thức của nhà trường qua các năm. Lưu ý rằng thang điểm có sự thay đổi giữa năm 2025 (thang 100) và các năm trước đó (thang 90).

1. Điểm chuẩn năm 2025 (Thang điểm 100)

Phương thức xét tuyển năm 2025 dựa trên sự kết hợp giữa điểm học lực, thành tích cá nhân và điểm ưu tiên.

Mã tuyển sinhTên ngành / Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn
106Khoa học Máy tính85.41
146Khoa học Dữ liệu83.85
107Kỹ thuật Máy tính82.91
110Kỹ thuật Cơ Điện tử81.82
108Điện – Điện tử – Viễn thông / Tự động hóa – Thiết kế vi mạch80.77
128Logistics và Hệ thống Công nghiệp80.52
137Vật lý Kỹ thuật76.61
145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không76.63
142Kỹ thuật Ô tô76.34
109Kỹ thuật Cơ khí75.43
114Nhóm ngành Hóa – Thực phẩm – Sinh học75.43
138Cơ Kỹ thuật75.98
123Quản lý Công nghiệp75.98
140Kỹ thuật Nhiệt73.50
153Quản trị kinh doanh71.24
129Kỹ thuật Vật liệu71.10
117Kiến trúc67.42
141Bảo dưỡng Công nghiệp65.59
125Tài nguyên và Môi trường60.93
112Nhóm ngành Dệt - May60.75
120Nhóm ngành Dầu khí - Địa chất60.00
148Kinh tế Xây dựng55.72
147Địa Kỹ thuật Xây dựng55.06
115Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng55.05

2. Điểm chuẩn năm 2024 (Thang điểm 90)

Năm 2024, điểm xét tuyển được tính với trọng số chính từ kỳ thi Đánh giá năng lực (70%) và thi Tốt nghiệp THPT (20%).

Mã tuyển sinhTên ngành / Chương trình đào tạoĐiểm chuẩn
106Khoa học Máy tính84.16
107Kỹ thuật Máy tính82.87
146Khoa học Dữ liệu82.14
110Kỹ thuật Cơ Điện tử81.33
128Logistics và Hệ thống Công nghiệp80.10
108Điện - Điện tử - Viễn thông - Tự động hóa - Thiết kế Vi mạch80.03
142Kỹ thuật Ô tô78.22
114Hóa - Thực phẩm - Sinh học77.36
123Quản lý Công nghiệp77.28
145(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không75.38
138Cơ Kỹ thuật74.70
109Kỹ thuật Cơ khí73.89
137Vật lý Kỹ thuật73.86
140Kỹ thuật Nhiệt72.01
117Kiến trúc70.85
129Kỹ thuật Vật liệu68.50
120Dầu khí - Địa chất66.11
141Bảo dưỡng Công nghiệp65.44
115Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng62.01
125Tài nguyên và Môi trường61.98
148Kinh tế Xây dựng58.59
112Dệt - May55.51
147Địa Kỹ thuật Xây dựng55.38

3. Điểm chuẩn năm 2023 (Thang điểm 90)

Điểm xét tuyển năm 2023 được tính theo công thức quy đổi từ các thành phần ĐGNL, điểm thi TN THPT và học lực THPT.

Mã ngànhTên ngành / Nhóm ngànhĐiểm chuẩn (Tiêu chuẩn)Điểm chuẩn (Tiếng Anh)
106 / 206Khoa học Máy tính79.8475.63
128 / 228Logistics & QL Chuỗi cung ứng73.5160.78
110 / 210Kỹ thuật Cơ Điện tử71.8162.28
114 / 218Hóa học / Thực phẩm / Sinh học70.8363.05
142 / 242Kỹ thuật Ô tô68.7360.70
108 / 208Kỹ thuật Điện / Điện tử66.5961.66
123 / 223Quản lý Công nghiệp65.1761.41
137 / 237Vật lý Kỹ thuật / Y sinh60.8160.81
138Cơ Kỹ thuật60.65-
140Kỹ thuật Nhiệt60.46-
145 / 245Hàng không / Tàu thủy59.9459.94
117 / 217Kiến trúc59.3659.36
109 / 209Kỹ thuật Cơ khí58.4958.49
120 / 220Địa chất / Dầu khí58.0258.02
112Kỹ thuật Dệt / May57.30-
141Bảo dưỡng Công nghiệp57.33-
129 / 229Kỹ thuật Vật liệu55.3655.36
115 / 215Kỹ thuật Xây dựng55.4055.40
125 / 225Tài nguyên & Môi trường54.0054.00