Học phí Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) Cập Nhật Mới Nhất
QUY ĐỊNH MỨC HỌC PHÍ ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (2024-2025)
I. MỨC HỌC PHÍ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
1. Chương trình đào tạo chuẩn (Đơn vị: nghìn đồng/Tín chỉ học phí - TCHP)
| Chương trình đào tạo | Mức học phí |
|---|---|
| Cơ điện tử, KT điện tử viễn thông, KT điều khiển tự động hóa, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật y sinh | 550 |
| Toán tin, Hệ thống thông tin quản lý, KT cơ khí, KT cơ khí động lực, KT hàng không, KT nhiệt, KT sinh học, KT ôtô, KT điện, KT thực phẩm, Tài chính – ngân hàng, Quản lý công nghiệp, Quản lý năng lượng, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Ngôn ngữ Anh | 525 |
| KT hóa học, Hóa học, KT in, KT vật liệu, KT vật liệu Polyme và Compozit, KT vi điện tử và CN Nano, Vật lý kỹ thuật, KT hạt nhân, Vật lý y khoa, Công nghệ dệt may, Kỹ thuật dệt, KT môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường, Công nghệ giáo dục, Quản lý giáo dục, và các CT đào tạo chuẩn khác | 480 |
2. Chương trình ELITECH và đào tạo đặc biệt (Đơn vị: nghìn đồng/TCHP)
| Chương trình | LLCT, GDTC, GDQP-AN +1 | Tiếng Anh cơ bản/cơ sở | Các học phần khác |
|---|---|---|---|
| CNTT: Việt-Nhật, Việt-Pháp, Global ICT, An toàn không gian số | 550 | 660 | 745 |
| TT Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550 | 660 | 1.020 |
| TT Khoa học và kỹ thuật vật liệu; Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (IPE) | 550 | 660 | 660 |
| Các chương trình tiên tiến khác | 550 | 660 | 715 |
| Các chương trình Đào tạo tài năng | 550 | 630 | 630 |
| Các chương trình PFIEV | 550 | 660 | 660 |
3. Học phần Ngoại ngữ
| Lớp trình độ | Mức học phí (nghìn đồng/TCHP) |
|---|---|
| A1.1, A1.2 - Tiếng Anh, Đức, Pháp / Tiếng Nhật 1 | 725 |
| A2.1, A2.2 - Tiếng Anh, Đức, Pháp / Tiếng Nhật 2 | 855 |
| B1.1, B1.2 - Tiếng Anh, Đức, Pháp / Tiếng Nhật 3, 4 | 965 |
| B2.1, B2.2 - Tiếng Anh, Đức, Pháp / Tiếng Nhật 5 | 1.030 |
| Các trình độ nâng cao | 1.085 |
II. HỆ VỪA LÀM VỪA HỌC & SAU ĐẠI HỌC
1. Hệ vừa làm vừa học (VLVH)
| Ngành/Chương trình đào tạo | Mức học phí (nghìn đồng/TCHP) |
|---|---|
| CNTT, KT máy tính, Khoa học máy tính, Tự động hóa, Điện, Điện tử, Y sinh, Ngôn ngữ Anh, Ô tô, Vật liệu, In, Hóa học, Nhiệt, Dệt may | 400 |
| Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, KT cơ khí, KT cơ điện tử, KT sinh học, KT thực phẩm, và các ngành chuẩn khác | 390 |
2. Hệ Sau đại học
| Loại hình đào tạo | Mức học phí |
|---|---|
| Thạc sĩ (Kỹ thuật, công nghệ) | 720.000 đồng/TCHP |
| Thạc sĩ (Kinh tế) | 780.000 đồng/TCHP |
| Tiến sĩ | 26.000.000 đồng/năm |
III. QUY ĐỔI TÍN CHỈ HỌC TẬP (TCHT) SANG TÍN CHỈ HỌC PHÍ (TCHP)
(Áp dụng cho Đại học chính quy)
| Loại học phần | Cách tính quy đổi |
|---|---|
| Giờ lý thuyết, bài tập, giờ BTL quy đổi | 15 tiết = 1,0 TCHP |
| Giờ thí nghiệm / thực hành | 15 tiết = 1,5 TCHP |
| Học phần thí nghiệm chuyên ngành | 1 TCHT = 3,0 TCHP |
| Thực tập cơ sở, kỹ thuật, nhận thức | 1 TCHT = 2,0 TCHP |
| Đồ án môn học, đồ án chuyên ngành | 1 TCHT = 2,0 TCHP |
| Thực tập tốt nghiệp / Khóa luận tốt nghiệp | 1 TCHT = 2,5 TCHP |
| Học phần Giáo dục thể chất | 1 TCHT = 1,5 TCHP |
IV. CÁC HỆ SỐ VÀ CHI PHÍ KHÁC
- Học kỳ hè: Học phí nhân hệ số 1,5 (trừ một số học phần cụ thể).
- Lớp học lại ít người: * Lớp 10 - dưới 20 sinh viên: Hệ số 1,5.
- Lớp dưới 10 sinh viên: Hệ số 2,0.
- Sinh viên nước ngoài (tự chi trả): Học phí nhân hệ số 1,5.
- Chương trình TROY: Khóa 69 là 28,6 triệu/học kỳ; Khóa 68 về trước là 26 triệu/học kỳ (1 năm 3 học kỳ).
Hướng dẫn cách tính học phí thực tế
Để tính học phí cho một môn học tại Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên không nhân trực tiếp số Tín chỉ học tập (TCHT) với đơn giá, mà phải quy đổi sang Tín chỉ học phí (TCHP) dựa trên tính chất của môn học đó (lý thuyết hay thực hành).
Công thức chung:
Học phí môn học = (Tổng số TCHP của môn) x (Đơn giá học phí/TCHP theo ngành)
Trong đó:
- TCHP phần Lý thuyết/Bài tập: (Số tiết lý thuyết / 15) * 1.0
- TCHP phần Thực hành/Thí nghiệm: (Số tiết thực hành / 15) * 1.5
Ví dụ minh họa: Một sinh viên thuộc Chương trình chuẩn ngành Khoa học Máy tính (IT1) (có mức học phí là 550.000 VNĐ/TCHP) đăng ký môn Lập trình C++ có 3 Tín chỉ học tập. Cấu trúc môn học gồm: 30 tiết lý thuyết và 15 tiết thực hành.
- Bước 1: Quy đổi TCHP phần Lý thuyết = (30 tiết / 15) * 1.0 = 2 TCHP
- Bước 2: Quy đổi TCHP phần Thực hành = (15 tiết / 15) * 1.5 = 1.5 TCHP
- Bước 3: Tính tổng TCHP môn học = 2 + 1.5 = 3.5 TCHP
- Bước 4: Tính tiền học phí = 3.5 TCHP * 550.000 VNĐ = 1.925.000 VNĐ