Chương Trình Đào Tạo Học Viện Báo Chí: Có Sát Thực Tế?
Trước khi đi sâu vào cách học, nhiều bạn thường thắc mắc Học viện Báo chí và Tuyên truyền đào tạo những ngành gì và liệu chương trình có phù hợp với định hướng của mình hay không.
Hiện tại, AJC tập trung vào các nhóm ngành đặc thù như báo chí, truyền thông, quan hệ công chúng, quảng cáo, cùng với các ngành lý luận chính trị – xã hội. Chính vì vậy, nội dung đào tạo không chỉ xoay quanh kỹ năng nghề mà còn gắn với định hướng tư duy và bối cảnh xã hội.
Danh sách các ngành đào tạo tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền (AJC)
| STT | Ngành / Chuyên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 527 | 150 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 2 | Chính trị học (Công tác tư tưởng - văn hóa) | 530 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 3 | Chính trị học (Chính trị phát triển) | 531 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 4 | Chính trị học (Tư tưởng Hồ Chí Minh) | 533 | 40 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 5 | Chính trị học (Truyền thông chính sách) | 538 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 6 | Báo chí (Báo in) | 602 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 7 | Báo chí (Ảnh báo chí) | 603 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 8 | Báo chí (Báo phát thanh) | 604 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 9 | Báo chí (Báo truyền hình) | 605 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 10 | Báo chí (Quay phim truyền hình) | 606 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 11 | Báo chí (Báo mạng điện tử) | 607 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 12 | Quan hệ quốc tế (Thông tin đối ngoại) | 610 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 13 | Quan hệ quốc tế (Quan hệ chính trị & TTQT) | 611 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 14 | Quan hệ quốc tế (TT toàn cầu) | 614 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 15 | Quan hệ công chúng (Chuyên nghiệp) | 615 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 16 | Quan hệ công chúng (Marketing) | 616 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 17 | Quan hệ công chúng (Quảng cáo) | 618 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 18 | Xuất bản (Biên tập xuất bản) | 801 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 19 | Xuất bản (Xuất bản điện tử) | 802 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 20 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 60 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 21 | Triết học | 7229001 | 40 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 22 | CNXH khoa học | 7229008 | 40 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 23 | Lịch sử (Lịch sử Đảng CSVN) | 7229010 | 40 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D14; C03; A07; X70 |
| 24 | Kinh tế chính trị | 7310102 | 40 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 25 | Xây dựng Đảng & CQNN | 7310202 | 90 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 26 | Quản lý nhà nước | 7310205 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 27 | Xã hội học | 7310301 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 28 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 150 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 29 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 30 | Truyền thông quốc tế | 7320107 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; X78; D15; D14 |
| 31 | Quản lý công | 7340403 | 100 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
| 32 | Công tác xã hội | 7760101 | 50 | Ưu tiên, Kết hợp, THPT | D01; C04; C03; X01 |
Bạn có thể xem Chương trình học các trường Đại học liên quan:
Xem thêm:Chương trình học Đại học Ngoại Ngữ →