← Quay lại bài review Đại học PTIT

Điểm Chuẩn Các Năm Của Học Viện Công Nghệ PTIT

Điểm chuẩn tuyển sinh năm 2025

1. Phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X2624
27329001Công nghệ đa phương tiệnA00; A01; D01; X06; X2621.35
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; X06; X2617.2
47340115MarketingA00; A01; D01; X06; X2621.25
57340115_CLCMarketingA00; A01; D01; X06; X2618.75
67340301Kế toánA00; A01; D01; X06; X2616.25
77480201Công nghệ thông tinA00; A01; X06; X2623.47
87480201_CLCCông nghệ thông tinA00; A01; X06; X2621.5
97480202An toàn thông tinA00; A01; X06; X2623.09
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; X06; X2620
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; X06; X2621
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)A00; A01; X06; X2617.25
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; X06; X2619.8

2. Phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện92.71
27329001Công nghệ đa phương tiện84.55
37340101Quản trị kinh doanh76.86
47340115Marketing84.25
57340115_CLCMarketing79.27
67340301Kế toán75.38
77480201Công nghệ thông tin90.91
87480201_CLCCông nghệ thông tin85
97480202An toàn thông tin89.77
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử81.22
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông83.5
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)76.94
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa80.91

3. Phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện836.28
27329001Công nghệ đa phương tiện734.3
37340101Quản trị kinh doanh627.19
47340115Marketing730.5
57340115_CLCMarketing662.33
67340301Kế toán605.66
77480201Công nghệ thông tin814.86
87480201_CLCCông nghệ thông tin740
97480202An toàn thông tin800.42
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử690.66
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông721
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)628.33
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa686.13

4. Phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện66.52
27329001Công nghệ đa phương tiện61.17
37340101Quản trị kinh doanh52.53
47340115Marketing60.98
57340115_CLCMarketing55.8
67340301Kế toán50.52
77480201Công nghệ thông tin65.36
87480201_CLCCông nghệ thông tin61.47
97480202An toàn thông tin64.61
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử58.44
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông60.48
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)52.63
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa58.02

5. Phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện26.85Kết hợp CCTA và học bạ
27329001Công nghệ đa phương tiện25.06Kết hợp CCTA và học bạ
37340101Quản trị kinh doanh23.03Kết hợp CCTA và học bạ
47340115Marketing25Kết hợp CCTA và học bạ
57340115_CLCMarketing23.72Kết hợp CCTA và học bạ
67340301Kế toán22.61Kết hợp CCTA và học bạ
77480201Công nghệ thông tin26.48Kết hợp CCTA và học bạ
87480201_CLCCông nghệ thông tin25.16Kết hợp CCTA và học bạ
97480202An toàn thông tin26.22Kết hợp CCTA và học bạ
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử24.27Kết hợp CCTA và học bạ
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông24.83Kết hợp CCTA và học bạ
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)23.05Kết hợp CCTA và học bạ
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24.18Kết hợp CCTA và học bạ

6. Phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện21.14
27329001Công nghệ đa phương tiện18.88
37340101Quản trị kinh doanh15.86
47340115Marketing18.81
57340115_CLCMarketing16.98
67340301Kế toán15.18
77480201Công nghệ thông tin20.47
87480201_CLCCông nghệ thông tin19
97480202An toàn thông tin20.19
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17.88
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông18.62
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)15.9
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa17.74

7. Phương thức UTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện53.21Xét tuyển tài năng
27329001Công nghệ đa phương tiện42.5Xét tuyển tài năng
37340101Quản trị kinh doanh42.5Xét tuyển tài năng
47340115Marketing42.5Xét tuyển tài năng
57340115_CLCMarketing42.5Xét tuyển tài năng
67340301Kế toán42.5Xét tuyển tài năng
77480201Công nghệ thông tin42.5Xét tuyển tài năng
87480201_CLCCông nghệ thông tin42.5Xét tuyển tài năng
97480202An toàn thông tin42.5Xét tuyển tài năng
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử42.5Xét tuyển tài năng
117520207Kỹ thuật điện tử viễn thông42.5Xét tuyển tài năng
127520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)42.5Xét tuyển tài năng
137520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa42.5Xét tuyển tài năng

8. Phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
17320104Truyền thông đa phương tiện1278.57Chứng chỉ SAT
27320104Truyền thông đa phương tiện28.57Chứng chỉ ACT
37329001Công nghệ đa phương tiện1164Chứng chỉ SAT
47329001Công nghệ đa phương tiện25.85Chứng chỉ ACT
57340101Quản trị kinh doanh1130Chứng chỉ SAT
67340101Quản trị kinh doanh25Chứng chỉ ACT
77340115Marketing1160Chứng chỉ SAT
87340115Marketing25.75Chứng chỉ ACT
97340115_CLCMarketing25Chứng chỉ ACT
107340115_CLCMarketing1130Chứng chỉ SAT
117340301Kế toán25Chứng chỉ ACT
127340301Kế toán1130Chứng chỉ SAT
137480201Công nghệ thông tin27.97Chứng chỉ ACT
147480201Công nghệ thông tin1248.8Chứng chỉ SAT
157480201_CLCCông nghệ thông tin26Chứng chỉ ACT
167480201_CLCCông nghệ thông tin1170Chứng chỉ SAT
177480202An toàn thông tin27.59Chứng chỉ ACT
187480202An toàn thông tin1233.6Chứng chỉ SAT
197510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử25Chứng chỉ ACT
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử1130Chứng chỉ SAT
217520207Kỹ thuật điện tử viễn thông1150Chứng chỉ SAT
227520207Kỹ thuật điện tử viễn thông25.5Chứng chỉ ACT
237520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)25Chứng chỉ ACT
257520208Công nghệ internet vạn vật (IoT)1130Chứng chỉ SAT
267520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1130Chứng chỉ SAT