| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | D01; D09; D10; X26 |
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 20 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | V01; V02; V07; V08; V10 |
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | THPT: V01; V07; V08; V09; V11 Học bạ: V01; V07; V08; V11 |
| 5 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 139 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | D01; D09; D10; X26 |
| 6 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 82 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | C00; D01; D14; X70; X74; X78 |
| 7 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 34 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | C03; D01; X02 |
| 8 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 33 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; D01 |
| 9 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPT | A00; A01; C01; D01 |
| 10 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 166 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 11 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 40 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; D01 |
| 12 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 65 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 13 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 143 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78 |
| 14 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 15 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 16 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 178 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 17 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 126 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 18 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 80 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 19 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | 155 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 20 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 21 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 129 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 22 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 232 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 23 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 204 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 24 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 25 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 83 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 26 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 121 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 27 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 119 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 28 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 216 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 29 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 30 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 164 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 31 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 171 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 32 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 200 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; B00; C02; D07 |
| 33 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 87 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; D07 |
| 34 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 71 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; B00; C02; D07 |
| 35 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 59 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 36 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 0 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 37 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 120 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 38 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 50 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 39 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 39 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 40 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; A02; X06 |
| 41 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; B00; C02; D07 |
| 42 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 163 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; B00; C02; D07 |
| 43 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 149 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 44 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 45 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 88 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | V03; V04; V05; V06; V12 |
| 46 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 60 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | V03; V04; V05; V06; V12 |
| 47 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | 45 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 48 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 44 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 49 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 52 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C02; D01; D07 |
| 50 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 41 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A00; A01; C01; D01 |
| 51 | 7850101V | Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 30 | ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạ | A01; B08; D01; D07; X25 |