← Quay lại bài review Đại học SPKT HCM

Chương trình đào tạo tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Thông tin Tuyển sinh theo Ngành và Chương trình đào tạo

1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạD01; D09; D10; X26
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)20ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)39ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạV01; V02; V07; V08; V10
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạTHPT: V01; V07; V08; V09; V11
Học bạ: V01; V07; V08; V11
57220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)139ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạD01; D09; D10; X26
67310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)82ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạC00; D01; D14; X70; X74; X78
77320106VCông nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)34ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạC03; D01; X02
87340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)33ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; D01
97340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)119ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPTA00; A01; C01; D01
107340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)166ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
117340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; D01
127340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)65ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
137380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)143ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
147480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)126ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
157480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
167480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)178ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
177480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)126ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
187480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
197510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)155ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
207510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)50ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
217510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)129ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
227510202VCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)232ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
237510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)204ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
247510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)200ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
257510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)83ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
267510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)121ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
277510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)119ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
287510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)216ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
297510302KTVMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
307510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)164ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
317510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)171ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
327510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)200ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07
337510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)87ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; D07
347510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)71ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07
357510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)59ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
367510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)0ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
377510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
387520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)50ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
397520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)39ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
407520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)41ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; A02; X06
417540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07
427540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)163ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07
437540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)149ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
447549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
457580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)88ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạV03; V04; V05; V06; V12
467580103VKiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)60ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạV03; V04; V05; V06; V12
477580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)45ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
487580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)44ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
497810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)52ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C02; D01; D07
507840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)41ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
517850101VQuản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)30ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA01; B08; D01; D07; X25

2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
527340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
537480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
547480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
557510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
567510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
577510201TDAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)30ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
587510202ACông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
597510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
607510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
617510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
627510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
637510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
647510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)120ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
657510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07
667510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; D07
677510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
687520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
697540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)80ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; B00; C02; D07

3. Chương trình Việt - Nhật

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
707480201NCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
717510202NCông nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
727510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
737510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
747510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01

4. Các ngành đào tạo mở tại Phân hiệu Bình Phước

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
757220201BPNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPTD01; D09; D10; X26
767340120BPKinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
777340122BPThương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPTA00; A01; C01; D01
787340301BPKế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
797480201BPCông nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
807510201BPCông nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
817510205BPCông nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
827510301BPCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
837510303BPCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
847510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPTA00; A01; C01; D01
857510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, ĐT THPT, Học bạA00; A01; C01; D01
867580302BPQuản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)40ĐGNL HCM, Ưu tiên, Học bạ, ĐT THPTA00; A01; C01; D01