← Quay lại bài review Đại học SPKT HCM

Học phí chi tiết tại Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)

Học phí dự kiến Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2025

Học phí dự kiến của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (HCMUTE) năm 2025 như sau:

1. Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Việt

TTChương trình đào tạoMã chương trìnhHọc phí/HK (VND)
1Luật7380101V16,250,000
2Thiết kế đồ họa7210403V16,250,000
3Quản lý công nghiệp7510601V16,250,000
4Kế toán7340301V16,250,000
5Thương mại điện tử7340122V17,000,000
6Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605V17,000,000
7Kinh doanh quốc tế7340201V17,000,000
8Công nghệ tài chính7340205V17,000,000
9Công nghệ truyền thông7320106V17,000,000
10Quản trị kinh doanh7340101V17,000,000
11Sư phạm Tiếng Anh7140231V16,250,000
12Ngôn ngữ Anh7220201V16,250,000
13Thiết kế thời trang7210404V16,250,000
14Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202V16,250,000
15Sư phạm Công nghệ7140246V16,250,000
16Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301V19,000,000
17Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302V19,000,000
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303V19,000,000
19Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108V18,000,000
20Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)7520212V18,000,000
21Hệ thống nhúng và IoT7480118V18,000,000
22Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201V19,000,000
23Công nghệ chế tạo máy7510202V18,000,000
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203V19,000,000
25Kỹ thuật công nghiệp7520117V18,000,000
26Kỹ nghệ gỗ và nội thất7549002V18,000,000
27Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205V19,000,000
28Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206V18,000,000
29Năng lượng tái tạo7510208V18,000,000
30Công nghệ kỹ thuật in7510801V18,000,000
31Công nghệ thông tin7480201V19,000,000
32An toàn thông tin7480202V19,000,000
33Kỹ thuật dữ liệu7480203V19,000,000
34Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102V18,000,000
35Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106V18,000,000
36Quản lý và vận hành hạ tầng7840110V18,000,000
37Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205V18,000,000
38Quản lý xây dựng7580302V18,000,000
39Công nghệ thực phẩm7540101V18,000,000
40Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng7540101DD18,000,000
41Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401V18,000,000
42Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406V18,000,000
43Môi trường và Phát triển bền vững7850101V18,000,000
44Công nghệ may7540209V18,000,000
45Công nghệ vật liệu7510402V18,000,000
46Vật lý kỹ thuật7520401V18,000,000
47Robot và trí tuệ nhân tạo7510209V18,000,000
48Kiến trúc7580101V20,000,000
49Kiến trúc nội thất7580103V20,000,000
50Kỹ thuật thiết kế vi mạch7510302TKVM19,000,000
51Tâm lý học giáo dục7310403V16,250,000

2. Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Anh

TTChương trình đào tạoMã chương trìnhHọc phí/HK (VND)
1Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A31,000,000
2Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A31,000,000
3Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A31,000,000
4Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A31,000,000
5Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)7520212A31,000,000
6Công nghệ chế tạo máy7510202A31,000,000
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A31,000,000
8Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A31,000,000
9Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động hóa7510201TDA31,000,000
10Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A31,000,000
11Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A31,000,000
12Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A31,000,000
13Công nghệ thông tin7480201A31,000,000
14Quản lý công nghiệp7510601A31,000,000
15Kế toán7340301A31,000,000
16Công nghệ vật liệu7510402A31,000,000
17Công nghệ thực phẩm7540101A31,000,000
18Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401A31,000,000

3. Các chương trình đào tạo trình độ đại học bằng tiếng Việt - Nhật

TTChương trình đào tạoMã chương trìnhHọc phí/HK (VND)
1Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302N25,500,000
2Công nghệ chế tạo máy7510202N25,500,000
3Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205N25,500,000
4Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206N25,500,000
5