← Quay lại bài review Đại học SPKT HCM

Điểm Chuẩn Các Năm ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM (HCMUTE)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) năm 2025

STTMÃ NGÀNHTÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠOĐIỂM CHUẨN
17140231VSư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)29,57
27140246VSư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)26,79
37210403VThiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)24,60
47210404VThiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)22,70
57220201BPNgôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24,00
67220201VNgôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)26,60
77310403VTâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)25,18
87320106VCông nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)26,50
97340101VQuản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)24,74
107340120BPKinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24,50
117340120VKinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)24,95
127340122BPThương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24,70
137340122VThương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)25,70
147340205VCông nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)24,70
157340301AKế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)23,65
167340301BPKế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23,55
177340301VKế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)23,65
187380101VLuật (đào tạo bằng tiếng Việt)24,73
197480108ACông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)25,45
207480108VCông nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)26,20
217480118VHệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)25,90
227480201ACông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)26,40
237480201BPCông nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)24,75
247480201NCông nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật)24,55
257480201VCông nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)27,45
267480202VAn toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)26,00
277480203VKỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)26,10
287510102ACông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)21,55
297510102VCông nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,70
307510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,27
317510201ACông nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)23,64
327510201BPCông nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23,37
337510201TDAChương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)23,37
347510201VCông nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)26,45
357510202ACông nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)22,80
367510202NCông nghệ chế tạo máy (chương trình Việt – Nhật)22,80
377510202VCông nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)25,15
387510203ACông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)25,00
397510203VCông nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)27,70
407510205ACông nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)24,15
417510205BPCông nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23,60
427510205NCông nghệ Kỹ thuật ô tô (chương trình Việt – Nhật)23,55
437510205VCông nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)25,65
447510206ACông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)22,30
457510206NCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật)24,70
467510206VCông nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)24,70
477510208VNăng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)24,00
487510209VRobot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)27,50
497510301ACông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)24,25
507510301BPCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)23,50
517510301VCông nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)26,75
527510302ACông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)24,20
537510302KTVMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)28,65
547510302NCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chương trình Việt – Nhật)23,00
557510302VCông nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)26,45
567510303ACông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)25,75
577510303BPCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25,45
587510303VCông nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)28,70
597510401ACông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)24,10
607510401VCông nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)28,35
617510402ACông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)24,55
627510402VCông nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)24,55
637510406VCông nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)23,10
647510601AQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)22,00
657510601BPQuản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22,00
667510601VQuản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24,60
677510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)25,00
687510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)27,65
697510801VCông nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)22,10
707520117VKỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)24,10
717520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)22,15
727520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)25,80
737520401VVật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)28,65
747540101ACông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)22,00
757540101DDChương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)22,15
767540101VCông nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)24,85
777540209VCông nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)22,00
787549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21,10
797580101VKiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)21,75
807580103VKiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)21,20
817580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)22,50
827580302BPQuản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)22,50
837580302VQuản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,50
847810202VQuản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)23,35
857840110VQuản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)22,00
867850101VChương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt)21,25