| 1 | 7140231V | Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 29,57 |
| 2 | 7140246V | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,79 |
| 3 | 7210403V | Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,60 |
| 4 | 7210404V | Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,70 |
| 5 | 7220201BP | Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24,00 |
| 6 | 7220201V | Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,60 |
| 7 | 7310403V | Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,18 |
| 8 | 7320106V | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,50 |
| 9 | 7340101V | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,74 |
| 10 | 7340120BP | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24,50 |
| 11 | 7340120V | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,95 |
| 12 | 7340122BP | Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24,70 |
| 13 | 7340122V | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,70 |
| 14 | 7340205V | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,70 |
| 15 | 7340301A | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23,65 |
| 16 | 7340301BP | Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23,55 |
| 17 | 7340301V | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23,65 |
| 18 | 7380101V | Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,73 |
| 19 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25,45 |
| 20 | 7480108V | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,20 |
| 21 | 7480118V | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,90 |
| 22 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26,40 |
| 23 | 7480201BP | Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 24,75 |
| 24 | 7480201N | Công nghệ thông tin (chương trình Việt - Nhật) | 24,55 |
| 25 | 7480201V | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27,45 |
| 26 | 7480202V | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,00 |
| 27 | 7480203V | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,10 |
| 28 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21,55 |
| 29 | 7510102V | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,70 |
| 30 | 7510106V | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,27 |
| 31 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23,64 |
| 32 | 7510201BP | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23,37 |
| 33 | 7510201TDA | Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23,37 |
| 34 | 7510201V | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,45 |
| 35 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22,80 |
| 36 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt – Nhật) | 22,80 |
| 37 | 7510202V | Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,15 |
| 38 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25,00 |
| 39 | 7510203V | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27,70 |
| 40 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24,15 |
| 41 | 7510205BP | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23,60 |
| 42 | 7510205N | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (chương trình Việt – Nhật) | 23,55 |
| 43 | 7510205V | Công nghệ Kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,65 |
| 44 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22,30 |
| 45 | 7510206N | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật) | 24,70 |
| 46 | 7510206V | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,70 |
| 47 | 7510208V | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,00 |
| 48 | 7510209V | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27,50 |
| 49 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24,25 |
| 50 | 7510301BP | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 23,50 |
| 51 | 7510301V | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,75 |
| 52 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24,20 |
| 53 | 7510302KTVM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28,65 |
| 54 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chương trình Việt – Nhật) | 23,00 |
| 55 | 7510302V | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 26,45 |
| 56 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25,75 |
| 57 | 7510303BP | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25,45 |
| 58 | 7510303V | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28,70 |
| 59 | 7510401A | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24,10 |
| 60 | 7510401V | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28,35 |
| 61 | 7510402A | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24,55 |
| 62 | 7510402V | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,55 |
| 63 | 7510406V | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23,10 |
| 64 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22,00 |
| 65 | 7510601BP | Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22,00 |
| 66 | 7510601V | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,60 |
| 67 | 7510605BP | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 25,00 |
| 68 | 7510605V | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 27,65 |
| 69 | 7510801V | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,10 |
| 70 | 7520117V | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,10 |
| 71 | 7520212A | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22,15 |
| 72 | 7520212V | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 25,80 |
| 73 | 7520401V | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 28,65 |
| 74 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22,00 |
| 75 | 7540101DD | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,15 |
| 76 | 7540101V | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | 24,85 |
| 77 | 7540209V | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,00 |
| 78 | 7549002V | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21,10 |
| 79 | 7580101V | Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21,75 |
| 80 | 7580103V | Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21,20 |
| 81 | 7580205V | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,50 |
| 82 | 7580302BP | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) | 22,50 |
| 83 | 7580302V | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,50 |
| 84 | 7810202V | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | 23,35 |
| 85 | 7840110V | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | 22,00 |
| 86 | 7850101V | Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | 21,25 |