← Quay lại bài review Đại học FTU

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương (FTU) Qua Các Năm Mới Nhất

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Ngoại thương năm 2025

Năm 2025, Trường Đại học Ngoại Thương công bố nhiều chương trình có mức điểm trúng tuyển rất cao.

Nhóm chương trình trên 28 điểm bao gồm:

  • Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại: 28,5 điểm
  • Chương trình tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế & Phân tích dữ liệu kinh doanh: 28 điểm
  • Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế: 28 điểm

Tiếp theo là nhóm chương trình trên 27 điểm, gồm:

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (định hướng nghề nghiệp)
  • Kinh tế đối ngoại (tiêu chuẩn & chất lượng cao)
  • Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao)
  • Marketing số
  • Tài chính – Ngân hàng (chương trình tiên tiến)

Đáng chú ý, ngành Khoa học máy tính có điểm trúng tuyển lên tới 36,4 điểm (môn Toán nhân hệ số 2), tương đương mức trên 9 điểm/môn.

Các chương trình còn lại chủ yếu dao động trong khoảng 25 – 27 điểm.

Phương thức xét tuyển năm 2025

Điểm chuẩn được xác định dựa trên 4 phương thức:

  • Xét học bạ THPT (có điều kiện)
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT
  • Xét chứng chỉ năng lực trong nước & quốc tế
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhChương trìnhTổ hợpĐiểmGhi chú
1KDQH1.1KDQT (TC)A01; D01; D0727
2KDQH1.1KDQT (TC)A0028
3KDQH2.1KDQT (CLC)A01; D01; D0727.5CCNNQT
4KDQH2.2Logistics (ĐHNNQT)A00; A01; D01; D0727.6CCNNQT
5KDQH2.3KDQT Nhật BảnA00; A01; D01; D06; D0726.3CCNNQT
6KDQH2.4Kinh doanh sốA00; A01; D01; D0726.3CCNNQT
7KDQH4.1i-Hons KDQT & DataA01; D01; D0728CCNNQT
8KHMH2.1Khoa học máy tính & dữ liệuA00; A01; D01; D0736.59CCNNQT
9KHMH2.1Khoa học máy tính & dữ liệuA0036.4
10KHMH2.1Khoa học máy tính & dữ liệuA01; D01; D0735.4
11KTCH2.1Kinh tế chính trị QTA00; A01; D01; D0724CCNNQT
12KTEH1.1KTĐN (TC)A0027.55
13KTEH1.1KTĐN (TC)A01; D01; D0726.55
14KTEH2.1KTĐN (CLC)A01; D01; D0727.5CCNNQT
15KTEH4.1KTĐN (TT)A01; D01; D0728.5CCNNQT
16KTKH1.1Kế toán - Kiểm toánA0026.8
17KTKH1.1Kế toán - Kiểm toánA01; D01; D0725.8
18KTKH2.1Kế toán ACCAA00; A01; D01; D0725.7CCNNQT
19KTQH1.1Kinh tế quốc tếA0026.7
20KTQH1.1Kinh tế quốc tếA01; D01; D0725.7
21KTQH2.1Kinh tế QT (CLC)A01; D01; D0726.4CCNNQT
22LAWH1.1Luật TMQTA0025.7
23LAWH1.1Luật TMQTA01; D01; D0724.7
24LAWH2.1Luật KDQTA00; A01; D01; D0725CCNNQT
25MKTH2.1Marketing sốA00; A01; D01; D0727.15CCNNQT
26NNAH1.1TA thương mạiD0132.4/40
27NNAH2.1TA thương mại (CLC)D0135.3/40
28NNNH1.1Nhật thương mạiD01; D0630/40
29NNNH2.1Nhật TM (CLC)D0630/40
30NNPH1.1Pháp thương mạiD01; D0330/40
31NNTH1.1Trung thương mạiD01; D0435.15/40
32NNTH2.1Trung TM (CLC)D0435/40
33QKSH2.1Quản trị khách sạnA00; A01; D01; D0724.2CCNNQT
34QTKH1.1QTKDA0025.9
35QTKH1.1QTKDA01; D01; D0724.9
36QTKH2.1QTKD (CLC)A01; D01; D0725.2CCNNQT
37QTKH4.1QTKD (TT)A01; D01; D0725.5CCNNQT
38TCHH1.1Tài chính NHA0026.36
39TCHH1.1Tài chính NHA01; D01; D0725.36
40TCHH2.1TCNH (CLC)A01; D01; D0726CCNNQT
41TCHH4.1TCNH (TT)A01; D01; D0727CCNNQT

Nhận xét chung

  • FTU tiếp tục giữ mức điểm chuẩn top đầu cả nước, đặc biệt ở các ngành kinh tế – kinh doanh quốc tế.
  • Các chương trình quốc tế, tiên tiến có xu hướng cao hơn đáng kể.
  • Ngành liên quan đến data, CNTT kết hợp kinh tế đang nổi lên với mức điểm vượt trội.