← Quay lại bài review Đại học KINH TE QUOC DAN

Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU) Qua Các Năm Mới Nhất

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025

Ngày 22/8/2025, Hội đồng tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025. Điểm chuẩn được xác định dựa trên ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, quy định xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cùng với việc rà soát dữ liệu đăng ký của thí sinh.

Kết quả năm nay cho thấy mức độ cạnh tranh rất cao ở nhiều ngành, đặc biệt là nhóm:

  • Kinh tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Công nghệ thông tin
  • Tài chính – Ngân hàng
  • Luật

Một số ngành có điểm chuẩn lên tới trên 28 điểm, thể hiện sức hút lớn và chất lượng đào tạo của Nhà trường.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm
17220201Ngôn ngữ AnhA00; A01; D01; D0726.51
27310101_1Kinh tế họcA00; A01; D01; D0726.52
37310101_2Kinh tế & QL đô thịA00; A01; D01; D0725.8
47310101_3Kinh tế & QL nhân lựcA00; A01; D01; D0726.79
57310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0727.5
6CLC2Kinh tế đầu tư (CLC)A00; A01; D01; D0726.5
77310105Kinh tế phát triểnA00; A01; D01; D0726.77
8CLC1Kinh tế phát triển (CLC)A00; A01; D01; D0725.25
97310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.13
10CLC3Kinh tế quốc tế (CLC)A00; A01; D01; D0726.42
117310107Thống kê kinh tếA00; A01; D01; D0726.79
127310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D0726.73
137320108Quan hệ công chúngA00; A01; D01; D0728.07
14CLC2PR (CLC)A00; A01; D01; D0726.5
157340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0727.1
16CLC2QTKD (CLC)A00; A01; D01; D0726.5
17TT1QTKD (Tiên tiến)A00; A01; D01; D0724.75
187340115MarketingA00; A01; D01; D0728.12
19CLC3Digital Marketing (CLC)A00; A01; D01; D0726.42
207340116Bất động sảnA00; A01; D01; D0725.41
217340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D0728.6
22CLC3KDQT (CLC)A00; A01; D01; D0726.42
23TT2KDQT (Tiên tiến)A00; A01; D01; D0725.5
247340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D0728
257340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D0728.83
26CLC3TMĐT (CLC)A00; A01; D01; D0726.42
277340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0727.34
28CLC1Ngân hàng (CLC)A00; A01; D01; D0725.25
29CLC3Tài chính DN (CLC)A00; A01; D01; D0726.42
30TT1Kế hoạch tài chínhA00; A01; D01; D0724.75
31TT2Tài chính (Tiên tiến)A00; A01; D01; D0725.5
327340204Bảo hiểmA00; A01; D01; D0724.75
33CLC1Bảo hiểm (CLC)A00; A01; D01; D0725.25
347340301Kế toánA00; A01; D01; D0727.1
35TT1Kế toán (Tiên tiến)A00; A01; D01; D0724.75
367340302Kiểm toánA00; A01; D01; D0728.38
37CLC3Kiểm toán ACCAA00; A01; D01; D0726.42
387340401Khoa học quản lýA00; A01; D01; D0726.06

Nhận xét chung

  • NEU có nhiều ngành đạt mức trên 28 điểm, đặc biệt ở các ngành:
    • Kinh doanh quốc tế
    • Thương mại điện tử
    • Marketing
    • Kiểm toán
  • Nhóm ngành kinh tế – tài chính duy trì mức điểm cao và ổn định.
  • Các chương trình chất lượng cao và tiên tiến thường có mức điểm thấp hơn từ 1 – 2 điểm, tạo thêm cơ hội cho thí sinh.